Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1939

Chủ Nhật, ngày 14/6 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 30 Tháng 7, 1939 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/7/1939 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)

Ngày 30/7/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/1939

Ngày 30/7/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/7/1939 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Kỷ Mão (14/6/1939 âm lịch).

Ngày 30/7/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 30/7/1939 là thứ mấy?

Ngày 30/7/1939 là chủ nhật.

Ngày 30/7/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/7/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›