Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1939

Thứ Sáu, ngày 28/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1939 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1939

Ngày 14/7/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/7/1939 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Kỷ Mão (28/5/1939 âm lịch).

Ngày 14/7/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/7/1939 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1939 là thứ sáu.

Ngày 14/7/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›