Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1939

Thứ Hai, ngày 17/5 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/7/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1939

Ngày 3/7/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 3/7/1939 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Kỷ Mão (17/5/1939 âm lịch).

Ngày 3/7/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 3/7/1939 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1939 là thứ hai.

Ngày 3/7/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›