Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2037

Thứ Bảy, ngày 23/9 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 31 Tháng 10, 2037 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Chín (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Bính Tý
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Đê

  • Halloween

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/10/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 31/10/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/10/2037

Ngày 31/10/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 31/10/2037 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Đinh Tỵ (23/9/2037 âm lịch).

Ngày 31/10/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Halloween.

Ngày 31/10/2037 là thứ mấy?

Ngày 31/10/2037 là thứ bảy.

Ngày 31/10/2037 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/10/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›