Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 2037

Thứ Năm, ngày 7/9 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 15 Tháng 10, 2037 Thứ Năm
Âm lịch 7 Tháng Chín (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/10/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 15/10/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/10/2037

Ngày 15/10/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/10/2037 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Đinh Tỵ (7/9/2037 âm lịch).

Ngày 15/10/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/10/2037 là thứ mấy?

Ngày 15/10/2037 là thứ năm.

Ngày 15/10/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/10/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›