Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 19/9 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Dực
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Ba, ngày 27/10/2037 dương lịch là ngày 19 tháng Chín năm Đinh Tỵ (19/9/2037 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Vía Quán Thế Âm xuất gia.
Ngày 27/10/2037 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày vía Quán Thế Âm xuất gia là một trong ba ngày vía Quan Âm trong năm. Phật tử tưởng niệm Bồ Tát và hướng đến tinh thần từ bi, lắng nghe và giúp đỡ người khác.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.