Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 8/9 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Lâu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Sáu, ngày 16/10/2037 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Đinh Tỵ (8/9/2037 âm lịch).
Đây là ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.
Ngày 16/10/2037 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.