Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 2/9 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Nữ
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.
Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.
Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Bảy, ngày 10/10/2037 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Đinh Tỵ (2/9/2037 âm lịch).
Đây là ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.
Ngày 10/10/2037 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Ngày Giải phóng Thủ đô kỷ niệm sự kiện quân đội tiếp quản Hà Nội ngày 10/10/1954. Đây là dịp nhìn lại lịch sử và những đóng góp của các thế hệ xây dựng Thủ đô.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.