Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2094

Chủ Nhật, ngày 15/12 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 31 Tháng 1, 2094 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/1/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 31/1/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/1/2094

Ngày 31/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 31/1/2094 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Quý Sửu (15/12/2093 âm lịch).

Ngày 31/1/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 31/1/2094 là thứ mấy?

Ngày 31/1/2094 là chủ nhật.

Ngày 31/1/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/1/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›