Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2094

Thứ Ba, ngày 26/11 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 1, 2094 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/1/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/2094

Ngày 12/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/1/2094 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Quý Sửu (26/11/2093 âm lịch).

Ngày 12/1/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/1/2094 là thứ mấy?

Ngày 12/1/2094 là thứ ba.

Ngày 12/1/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/1/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›