Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2094

Thứ Ba, ngày 10/12 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 1, 2094 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/1/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 26/1/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/2094

Ngày 26/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/1/2094 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Quý Sửu (10/12/2093 âm lịch).

Ngày 26/1/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 26/1/2094 là thứ mấy?

Ngày 26/1/2094 là thứ ba.

Ngày 26/1/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/1/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›