Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2094

Thứ Bảy, ngày 16/11 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 1, 2094 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/1/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/2094

Ngày 2/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/1/2094 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Quý Sửu (16/11/2093 âm lịch).

Ngày 2/1/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/1/2094 là thứ mấy?

Ngày 2/1/2094 là thứ bảy.

Ngày 2/1/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/1/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›