Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2094

Thứ Năm, ngày 12/12 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 1, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/1/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 28/1/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/1/2094

Ngày 28/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/1/2094 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Quý Sửu (12/12/2093 âm lịch).

Ngày 28/1/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/1/2094 là thứ mấy?

Ngày 28/1/2094 là thứ năm.

Ngày 28/1/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/1/2094

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›