Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1905

Thứ Bảy, ngày 2/9 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1905 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Chín (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/9/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1905

Ngày 30/9/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/9/1905 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Ất Tỵ (2/9/1905 âm lịch).

Ngày 30/9/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 30/9/1905 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1905 là thứ bảy.

Ngày 30/9/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›