Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1905

Thứ Sáu, ngày 1/9 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1905 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Chín (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/9/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1905

Ngày 29/9/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/9/1905 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Ất Tỵ (1/9/1905 âm lịch).

Ngày 29/9/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 29/9/1905 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1905 là thứ sáu.

Ngày 29/9/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›