Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1905

Thứ Ba, ngày 21/8 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 9, 1905 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/9/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 19/9/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/9/1905

Ngày 19/9/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 19/9/1905 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Ất Tỵ (21/8/1905 âm lịch).

Ngày 19/9/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 19/9/1905 là thứ mấy?

Ngày 19/9/1905 là thứ ba.

Ngày 19/9/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/9/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›