Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1905

Thứ Năm, ngày 16/8 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1905 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1905

Ngày 14/9/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/9/1905 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Ất Tỵ (16/8/1905 âm lịch).

Ngày 14/9/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/9/1905 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1905 là thứ năm.

Ngày 14/9/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›