Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1905

Thứ Hai, ngày 20/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 9, 1905 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/9/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/1905

Ngày 18/9/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/9/1905 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Ất Tỵ (20/8/1905 âm lịch).

Ngày 18/9/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 18/9/1905 là thứ mấy?

Ngày 18/9/1905 là thứ hai.

Ngày 18/9/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/9/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›