Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1973

Thứ Tư, ngày 28/4 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 30 Tháng 5, 1973 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/5/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/1973

Ngày 30/5/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/5/1973 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Quý Sửu (28/4/1973 âm lịch).

Ngày 30/5/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 30/5/1973 là thứ mấy?

Ngày 30/5/1973 là thứ tư.

Ngày 30/5/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/5/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›