Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 1973

Thứ Hai, ngày 19/4 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 5, 1973 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/5/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 21/5/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/5/1973

Ngày 21/5/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/5/1973 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Quý Sửu (19/4/1973 âm lịch).

Ngày 21/5/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 21/5/1973 là thứ mấy?

Ngày 21/5/1973 là thứ hai.

Ngày 21/5/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/5/1973

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›