Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1973

Thứ Sáu, ngày 9/4 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1973 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1973

Ngày 11/5/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/5/1973 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Quý Sửu (9/4/1973 âm lịch).

Ngày 11/5/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/5/1973 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1973 là thứ sáu.

Ngày 11/5/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›