Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1973

Thứ Tư, ngày 21/4 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 5, 1973 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/5/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/1973

Ngày 23/5/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/5/1973 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Quý Sửu (21/4/1973 âm lịch).

Ngày 23/5/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/5/1973 là thứ mấy?

Ngày 23/5/1973 là thứ tư.

Ngày 23/5/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/5/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›