Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1939

Thứ Ba, ngày 12/4 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 30 Tháng 5, 1939 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/5/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/1939

Ngày 30/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 30/5/1939 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Kỷ Mão (12/4/1939 âm lịch).

Ngày 30/5/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 30/5/1939 là thứ mấy?

Ngày 30/5/1939 là thứ ba.

Ngày 30/5/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/5/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›