Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1939

Thứ Bảy, ngày 25/3 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 13 Tháng 5, 1939 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/5/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 13/5/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/5/1939

Ngày 13/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/5/1939 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Kỷ Mão (25/3/1939 âm lịch).

Ngày 13/5/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 13/5/1939 là thứ mấy?

Ngày 13/5/1939 là thứ bảy.

Ngày 13/5/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/5/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›