Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1939

Chủ Nhật, ngày 26/3 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1939 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/5/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1939

Ngày 14/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/5/1939 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Kỷ Mão (26/3/1939 âm lịch).

Ngày 14/5/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 14/5/1939 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1939 là chủ nhật.

Ngày 14/5/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›