Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1939

Thứ Sáu, ngày 8/4 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1939 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/5/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1939

Ngày 26/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/5/1939 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Kỷ Mão (8/4/1939 âm lịch).

Ngày 26/5/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 26/5/1939 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1939 là thứ sáu.

Ngày 26/5/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/5/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›