Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1944

Thứ Năm, ngày 15/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 30 Tháng 11, 1944 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Mười (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/11/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 30/11/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/11/1944

Ngày 30/11/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 30/11/1944 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Giáp Thân (15/10/1944 âm lịch).

Ngày 30/11/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 30/11/1944 là thứ mấy?

Ngày 30/11/1944 là thứ năm.

Ngày 30/11/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/11/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›