Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1944

Chủ Nhật, ngày 4/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân.

Dương lịch 19 Tháng 11, 1944 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Mười (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/11/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 19/11/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/11/1944

Ngày 19/11/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 19/11/1944 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Giáp Thân (4/10/1944 âm lịch).

Ngày 19/11/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 19/11/1944 là thứ mấy?

Ngày 19/11/1944 là chủ nhật.

Ngày 19/11/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/11/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›