Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1944

Thứ Hai, ngày 28/9 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân.

Dương lịch 13 Tháng 11, 1944 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/11/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/1944

Ngày 13/11/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/11/1944 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Giáp Thân (28/9/1944 âm lịch).

Ngày 13/11/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 13/11/1944 là thứ mấy?

Ngày 13/11/1944 là thứ hai.

Ngày 13/11/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/11/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›