Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 25/9 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân.

Dương lịch 10 Tháng 11, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/11/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/1944

Ngày 10/11/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/11/1944 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Giáp Thân (25/9/1944 âm lịch).

Ngày 10/11/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/11/1944 là thứ mấy?

Ngày 10/11/1944 là thứ sáu.

Ngày 10/11/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/11/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›