Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 29/7/2194 (12/6 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 12/6 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 7, 2194 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/7/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/2194

Ngày 29/7/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/7/2194 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (12/6/2194 âm lịch).

Ngày 29/7/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/7/2194 là thứ mấy?

Ngày 29/7/2194 là thứ ba.

Ngày 29/7/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›