Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/7/2194 (8/6 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 8/6 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 7, 2194 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/2194

Ngày 25/7/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/7/2194 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (8/6/2194 âm lịch).

Ngày 25/7/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 25/7/2194 là thứ mấy?

Ngày 25/7/2194 là thứ sáu.

Ngày 25/7/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/7/2194

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›