Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 15/7/2194 (28/5 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 28/5 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 15 Tháng 7, 2194 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/2194

Ngày 15/7/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/7/2194 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Giáp Ngọ (28/5/2194 âm lịch).

Ngày 15/7/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/7/2194 là thứ mấy?

Ngày 15/7/2194 là thứ ba.

Ngày 15/7/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/7/2194

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›