Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 1944

Thứ Năm, ngày 10/5 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 29 Tháng 6, 1944 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/6/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 29/6/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/6/1944

Ngày 29/6/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/6/1944 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Giáp Thân (10/5/1944 âm lịch).

Ngày 29/6/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/6/1944 là thứ mấy?

Ngày 29/6/1944 là thứ năm.

Ngày 29/6/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/6/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›