Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 1944

Chủ Nhật, ngày 6/5 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 25 Tháng 6, 1944 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Canh Thân
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/6/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 25/6/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/6/1944

Ngày 25/6/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/6/1944 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Giáp Thân (6/5/1944 âm lịch).

Ngày 25/6/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 25/6/1944 là thứ mấy?

Ngày 25/6/1944 là chủ nhật.

Ngày 25/6/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/6/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›