Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1944

Thứ Ba, ngày 23/4 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 13 Tháng 6, 1944 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/6/1944 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)

Ngày 13/6/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/6/1944

Ngày 13/6/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/6/1944 dương lịch là ngày 23 tháng Tư (nhuận) năm Giáp Thân (23/4/1944 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 13/6/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 13/6/1944 là thứ mấy?

Ngày 13/6/1944 là thứ ba.

Ngày 13/6/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/6/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›