Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1973

Thứ Hai, ngày 4/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 10, 1973 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/10/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 29/10/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/10/1973

Ngày 29/10/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/10/1973 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Quý Sửu (4/10/1973 âm lịch).

Ngày 29/10/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/10/1973 là thứ mấy?

Ngày 29/10/1973 là thứ hai.

Ngày 29/10/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/10/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›