Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1973

Thứ Hai, ngày 20/9 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 15 Tháng 10, 1973 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/10/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 15/10/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/10/1973

Ngày 15/10/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/10/1973 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Quý Sửu (20/9/1973 âm lịch).

Ngày 15/10/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/10/1973 là thứ mấy?

Ngày 15/10/1973 là thứ hai.

Ngày 15/10/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/10/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›