Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1973

Thứ Ba, ngày 28/9 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 10, 1973 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/10/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 23/10/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/10/1973

Ngày 23/10/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/10/1973 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Quý Sửu (28/9/1973 âm lịch).

Ngày 23/10/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/10/1973 là thứ mấy?

Ngày 23/10/1973 là thứ ba.

Ngày 23/10/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/10/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›