Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2100

Thứ Sáu, ngày 20/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 1, 2100 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/1/2100 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/2100

Ngày 29/1/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/1/2100 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (20/12/2099 âm lịch).

Ngày 29/1/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/1/2100 là thứ mấy?

Ngày 29/1/2100 là thứ sáu.

Ngày 29/1/2100 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/1/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›