Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2100

Thứ Năm, ngày 5/12 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 1, 2100 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/1/2100 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)

Ngày 14/1/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/2100

Ngày 14/1/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/1/2100 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (5/12/2099 âm lịch).

Ngày 14/1/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/1/2100 là thứ mấy?

Ngày 14/1/2100 là thứ năm.

Ngày 14/1/2100 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/1/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›