Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2100

Thứ Bảy, ngày 14/12 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 1, 2100 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/1/2100 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)

Ngày 23/1/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/1/2100

Ngày 23/1/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/1/2100 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Kỷ Mùi (14/12/2099 âm lịch).

Ngày 23/1/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 23/1/2100 là thứ mấy?

Ngày 23/1/2100 là thứ bảy.

Ngày 23/1/2100 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/1/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›