Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2159

Thứ Hai, ngày 12/4 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 5, 2159 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/5/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 28/5/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/5/2159

Ngày 28/5/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/5/2159 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Kỷ Mùi (12/4/2159 âm lịch).

Ngày 28/5/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/5/2159 là thứ mấy?

Ngày 28/5/2159 là thứ hai.

Ngày 28/5/2159 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/5/2159

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›