Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2159

Thứ Sáu, ngày 24/3 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2159 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2159

Ngày 11/5/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/5/2159 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Kỷ Mùi (24/3/2159 âm lịch).

Ngày 11/5/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/5/2159 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2159 là thứ sáu.

Ngày 11/5/2159 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2159

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›