Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2159

Chủ Nhật, ngày 11/4 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 27 Tháng 5, 2159 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/5/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 27/5/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/5/2159

Ngày 27/5/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/5/2159 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Kỷ Mùi (11/4/2159 âm lịch).

Ngày 27/5/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 27/5/2159 là thứ mấy?

Ngày 27/5/2159 là chủ nhật.

Ngày 27/5/2159 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/5/2159

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›