Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 2159

Chủ Nhật, ngày 4/4 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 5, 2159 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/5/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 20/5/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/5/2159

Ngày 20/5/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/5/2159 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Kỷ Mùi (4/4/2159 âm lịch).

Ngày 20/5/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 20/5/2159 là thứ mấy?

Ngày 20/5/2159 là chủ nhật.

Ngày 20/5/2159 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/5/2159

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›