Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 1943

Chủ Nhật, ngày 25/5 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 27 Tháng 6, 1943 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/6/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 27/6/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/6/1943

Ngày 27/6/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/6/1943 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Quý Mùi (25/5/1943 âm lịch).

Ngày 27/6/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 27/6/1943 là thứ mấy?

Ngày 27/6/1943 là chủ nhật.

Ngày 27/6/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/6/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›