Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 1943

Thứ Tư, ngày 30/4 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 2 Tháng 6, 1943 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/6/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 2/6/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/6/1943

Ngày 2/6/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/6/1943 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Quý Mùi (30/4/1943 âm lịch).

Ngày 2/6/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 2/6/1943 là thứ mấy?

Ngày 2/6/1943 là thứ tư.

Ngày 2/6/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/6/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›