Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 1943

Thứ Sáu, ngày 16/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 6, 1943 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/6/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 18/6/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/6/1943

Ngày 18/6/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/6/1943 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Quý Mùi (16/5/1943 âm lịch).

Ngày 18/6/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/6/1943 là thứ mấy?

Ngày 18/6/1943 là thứ sáu.

Ngày 18/6/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/6/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›