Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1943

Thứ Sáu, ngày 9/5 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1943 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Tý
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1943

Ngày 11/6/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/6/1943 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Quý Mùi (9/5/1943 âm lịch).

Ngày 11/6/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/6/1943 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1943 là thứ sáu.

Ngày 11/6/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›